Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
踩线踩線

cǎi xiàn

踩线 là gì?

踩线 [cǎi xiàn] có nghĩa là khảo sát cho công ty du lịch; trinh sát hành trình du lịch tiềm năng; (quần vợt) phạm lỗi chân.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 踩线 trong tiếng Việt

  1. khảo sát cho công ty du lịch
  2. trinh sát hành trình du lịch tiềm năng
  3. (quần vợt) phạm lỗi chân

Cách đọc và ghi nhớ 踩线

踩线 được đọc là cǎi xiàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khảo sát cho công ty du lịch; trinh sát hành trình du lịch tiềm năng; (quần vợt) phạm lỗi chân”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan