踩雷
đạp phải mìn; (nghĩa bóng) vô tình làm gì đó dẫn đến kết quả không hay; (nghĩa bóng) vô tình bị tiết lộ nội dung gây bất ngờ
đạp phải mìn; (nghĩa bóng) vô tình làm gì đó dẫn đến kết quả không hay; (nghĩa bóng) vô tình bị tiết lộ nội dung gây bất ngờ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhóm đi tham quan để làm quen với tình hình địa phương
›踩点cǎi diǎndo thám; theo dõi kỹ lưỡng; đến sát giờ; đến vừa kịp giờ; nhảy theo nhịp
›踩水cǎi shuǐđạp nước; lội hoặc đạp trong nước nông
›踩动cǎi dòngvận hành bằng bàn đạp
›踩刹车cǎi shā chēđạp phanh; phanh (khi lái xe)
›踟蹰不前chí chú bu qiándo dự, ngập ngừng không tiến lên
›踩镲cǎi chǎchũm chọe chân
›踩高跷cǎi gāo qiāođi cà kheo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.