Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
cháo

rùa biển

Từ vựng
鼋鱼
yuán yú

rùa mai mềm; còn gọi là 鱉|鳖[bie1]

Cụm từ
yuán

rùa biển

Từ vựng
mǐn

cố gắng

Từ vựng
měng

con cóc

Từ vựng

(cổ) họa tiết rìu với cán đen và lưỡi trắng, biểu tượng quyền lực thêu trên lễ phục

Từ vựng

(cổ) thêu bằng chỉ đen và xanh

Từ vựng
zhǐ

thêu

Từ vựng
黩武
dú wǔ

hiếu chiến; sử dụng vũ lực bừa bãi

Cụm từ

bôi đen; liên tục; xúc phạm

Từ vựng
yǎn

đốm đen trên cơ thể

Từ vựng
霉浆菌肺炎
méi jiāng jūn fèi yán

viêm phổi do mycoplasma

Cụm từ
méi

biến thể của 霉[mei2]

Từ vựng
cǎn

tối; mờ mịt; ảm đạm; u ám

Từ vựng
dài

biến thể cũ của 黛[dai4]

Từ vựng
zhěn

tóc đen rậm

Từ vựng
黯然销魂
àn rán xiāo hún

nỗi buồn tràn ngập (thành ngữ); đau khổ khi chia ly

Thành ngữ
黯然失色
àn rán shī sè

mất đi vẻ rực rỡ; mất sức hút; bị lu mờ; bị làm cho lu mờ

Cụm từ
黯然
àn rán

mờ mịt; buồn bã

Cụm từ
黯淡
àn dàn

biến thể của 暗淡[an4 dan4]

Cụm từ
àn

(dạng kết hợp) tối; xỉn (màu); mờ nhạt; u ám

Từ vựng
tán

đen, tối; không rõ; tư mật

Từ vựng
党龄
dǎng líng

thâm niên đảng; tuổi phục vụ Đảng

Cụm từ
党魁
dǎng kuí

thủ lĩnh đảng

Cụm từ
党项族
Dǎng xiàng zú

ngành Đảng Hạng của dân tộc Khương 羌; nhóm dân tộc cổ đại hình thành nên triều đại Tây Hạ 西夏 1038-1227

Cụm từ
党项
Dǎng xiàng

ngành Đảng Hạng của dân tộc Khương 羌; nhóm dân tộc cổ đại hình thành nên triều đại Tây Hạ 西夏 1038-1227

Cụm từ
党鞭
dǎng biān

(chính trị) trưởng khối

Cụm từ
党费
dǎng fèi

đảng phí

Cụm từ
党羽
dǎng yǔ

tay sai

Cụm từ
党纲
dǎng gāng

cương lĩnh đảng; chương trình đảng

Cụm từ