黄长烨
Hwang Jang-yop (1923-2010), chính trị gia Triều Tiên nổi tiếng vì đào tẩu sang Hàn Quốc
Hwang Jang-yop (1923-2010), chính trị gia Triều Tiên nổi tiếng vì đào tẩu sang Hàn Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tuần lễ Vàng, hai kỳ nghỉ lễ quốc gia 7 ngày
›黄雀huáng què(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ thông Âu-Á (Spinus spinus)
›黄头鹡鸰huáng tóu jí líng(loài chim ở Trung Quốc) chim chìa vôi vàng (Motacilla citreola)
›黄颊山雀huáng jiá shān què(loài chim ở Trung Quốc) chim sơn tước má vàng (Machlolophus spilonotus)
›黄颊麦鸡huáng jiá mài jī(loài chim ở Trung Quốc) chim te te má vàng (Vanellus gregarius)
›黄铁矿huáng tiě kuàngpyrit
›黄陂Huáng píquận Huangpi của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc
›黄陂区Huáng pí qūquận Huangpi của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.