黄色炸药
trinitrotoluene (TNT), C6H2(NO2)3CH3
trinitrotoluene (TNT), C6H2(NO2)3CH3
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sách và tạp chí khiêu dâm
›黄芪huáng qíhoàng kỳ (dùng trong y học cổ truyền); Astragalus membranaceus hoặc Astragalus mongholicus
›黄花huáng huāhoa màu vàng (nhiều loại); hoa cúc; súp lơ; hoa hiên (màu vàng); một người còn trinh trắng (nam hoặc nữ)
›黄兴Huáng XīngHoàng Hưng (1874-1916), chính trị gia cách mạng, cộng sự thân cận của Tôn Dật Tiên, nổi bật trong Cách mạng…
›黄花女huáng huā nǚthiếu nữ; trinh nữ
›黄脸婆huáng liǎn póngười đàn bà già úa tàn
›黄花女儿huáng huā nǚ érxem 黃花閨女|黄花闺女[huang2 hua1 gui1 nu:3]
›黄脸huáng liǎnmặt vàng (do bệnh v.v.); người da vàng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.