黄花闺女 là gì?
黄花闺女 [huáng huā guī nǚ] có nghĩa là thiếu nữ; trinh nữ.
Nghĩa của từ 黄花闺女 trong tiếng Việt
- thiếu nữ
- trinh nữ
Cách đọc và ghi nhớ 黄花闺女
黄花闺女 được đọc là huáng huā guī nǚ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thiếu nữ; trinh nữ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .