Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 23/2016

黄牛票huáng niú piào

黄牛票: vé chợ đen

Cụm từ
黄牛huáng niú

黄牛: con bò; gia súc; người phe vé; (tiếng địa phương) thất hẹn; (tiếng địa phương) thất hứa

Cụm từ
黄牌huáng pái

黄牌: (thể thao) thẻ vàng; (nghĩa bóng) sự khiển trách

Cụm từ
黄片huáng piàn

黄片: phim người lớn; phim khiêu dâm

Cụm từ
黄父鬼Huáng fù guǐ

黄父鬼: Huang Fugui, con ma trong truyền thuyết đã cung cấp cho Liu Juanzi các công thức ma thuật của ông ấy 劉涓子鬼遺方|刘涓子鬼遗方

Cụm từ
黄爪隼huáng zhuǎ sǔn

黄爪隼: (loài chim ở Trung Quốc) chim cắt nhỏ (Falco naumanni)

Cụm từ
黄热病毒huáng rè bìng dú

黄热病毒: virus sốt vàng

Cụm từ
黄热病huáng rè bìng

黄热病: bệnh sốt vàng

Cụm từ
黄炎贵胄huáng yán guì zhòu

黄炎贵胄: người Trung Hoa danh giá (thành ngữ)

Thành ngữ
黄澄澄huáng dēng dēng

黄澄澄: vàng óng; vàng rực

Cụm từ
黄漂huáng piāo

黄漂: chèo thuyền trên sông Hoàng Hà (viết tắt của 黃河漂流|黄河漂流[Huang2 He2 piao1 liu2])

Viết tắt
黄滔Huáng Tāo

黄滔: Hoàng Tao (840-911), nhà thơ cuối đời Đường

Cụm từ
黄海道Huáng hǎi dào

黄海道: Tỉnh Hoàng Hải trước đây ở tây bắc Triều Tiên, chia thành tỉnh Hoàng Hải Bắc và Hoàng Hải Nam của Bắc Triều Tiên năm 1954

Cụm từ
黄海南道Huáng Hǎi nán dào

黄海南道: Tỉnh Hoàng Hải Nam ở phía tây Bắc Triều Tiên

Cụm từ
黄海北道Huáng Hǎi běi dào

黄海北道: tỉnh Hoàng Hải Bắc ở phía tây Bắc Triều Tiên

Cụm từ
黄海Huáng Hǎi

黄海: Biển Hoàng Hải

Cụm từ
黄浦江Huáng pǔ jiāng

黄浦江: sông Hoàng Phố ở Thượng Hải

Cụm từ
黄浦区Huáng pǔ qū

黄浦区: quận Hoàng Phố, trung tâm Thượng Hải

Cụm từ
黄浦Huáng pǔ

黄浦: con sông chính chảy qua Thượng Hải; tên một quận ở Thượng Hải

Cụm từ
黄流镇Huáng liú zhèn

黄流镇: thị trấn Hoàng Lưu, Hải Nam

Cụm từ
黄流Huáng liú

黄流: xem 黃流鎮|黄流镇[Huang2 liu2 zhen4]

Cụm từ
黄泛区huáng fàn qū

黄泛区: khu đèn đỏ

Cụm từ
黄泉Huáng quán

黄泉: suối vàng; âm phủ trong thần thoại Trung Quốc; tương đương với địa ngục hoặc âm ti

Cụm từ
黄油huáng yóu

黄油: bơ; LT:盒[he2]

Cụm từ
黄河流域Huáng Hé liú yù

黄河流域: lưu vực sông Hoàng Hà

Cụm từ
黄河大合唱Huáng Hé Dà hé chàng

黄河大合唱: Đại hợp xướng Hoàng Hà (1939) của Nhạc sĩ Xian Xinghai 冼星海[Xian3 Xing1 hai3]

Cụm từ
黄河Huáng Hé

黄河: sông Hoàng Hà hoặc Hoàng Hà

Cụm từ
黄水晶huáng shuǐ jīng

黄水晶: thạch anh vàng (citrine, thạch anh màu cam hoặc vàng SiO2, được xem là đá quý bán quý)

Cụm từ
黄毛丫头huáng máo yā tou

黄毛丫头: cô bé ngốc nghếch

Cụm từ
黄毒huáng dú

黄毒: khiêu dâm; tác hại tâm lý của khiêu dâm

Cụm từ
黄檗huáng bò

黄檗: cây hoàng bá (Phellodendron amurense); vỏ cây hoàng bá (trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
黄梨huáng lí

黄梨: quả dứa; quả lê

Cụm từ
黄梅县Huáng méi xiàn

黄梅县: huyện Hoàng Mai ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc

Cụm từ
黄梅戏Huáng méi xì

黄梅戏: Hoàng Mai hí (một loại hí kịch địa phương của An Huy)

Cụm từ
黄梅Huáng méi

黄梅: huyện Hoàng Mai ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc

Cụm từ
黄柳霜Huáng Liǔ shuāng

黄柳霜: Anna May Wong (1905-1961), nữ diễn viên gốc Hoa ở Hollywood

Cụm từ
黄柏huáng bò

黄柏: biến thể của 黃檗|黄檗[huang2 bo4]

Cụm từ
黄果树瀑布Huáng guǒ shù Pù bù

黄果树瀑布: thác Hoàng Quả Thụ, An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu

Cụm từ
黄果树大瀑布Huáng guǒ shù Dà Pù bù

黄果树大瀑布: thác Hoàng Quả Thụ, An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu

Cụm từ
黄书huáng shū

黄书: sách khiêu dâm

Cụm từ
黄曲霉菌huáng qū méi jūn

黄曲霉菌: Aspergillus flavus (nấm thường thấy trên cây trồng)

Cụm từ
黄曲霉毒素huáng qū méi dú sù

黄曲霉毒素: aflatoxin

Cụm từ
黄曲霉huáng qū méi

黄曲霉: Aspergillus flavus (nấm thường thấy trên cây trồng)

Cụm từ
黄历huáng li

黄历: lịch vạn niên Trung Quốc

Cụm từ
黄昏恋huáng hūn liàn

黄昏恋: bóng gió chỉ mối quan hệ lãng mạn giữa cặp đôi lớn tuổi; phải lòng nhau lúc xế chiều cuộc đời

Cụm từ
黄昏huáng hūn

黄昏: chạng vạng; buổi tối; hoàng hôn

Cụm từ
黄斑huáng bān

黄斑: hoàng điểm (giải phẫu, vùng trung tâm của võng mạc); điểm vàng

Cụm từ
黄教Huáng jiào

黄教: Trường phái Mũ Vàng hoặc Gelugpa của Phật giáo Tây Tạng; cũng viết là 格魯派|格鲁派[Ge2 lu3 pai4]

Cụm từ
黄忠Huáng Zhōng

黄忠: Hoàng Trung (-220), tướng của Thục trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, được miêu tả như một lão tướng

Cụm từ
黄建南Huáng Jiàn nán

黄建南: John Huang (1945-), người gây quỹ cho Đảng Dân chủ

Cụm từ
黄庭经Huáng tíng Jīng

黄庭经: Hoàng Đình Kinh, một trong những kinh điển chính của Đạo giáo

Cụm từ
黄庭坚Huáng Tíng jiān

黄庭坚: Hoàng Đình Kiên (1045-1105), nhà thơ và thư pháp thời Tống

Cụm từ
黄平县Huáng píng xiàn

黄平县: huyện Hoàng Bình, châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
黄平Huáng píng

黄平: huyện Hoàng Bình thuộc châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
黄帝族Huáng dì zú

黄帝族: các bộ lạc dưới thời Hoàng Đế

Cụm từ
黄帝八十一难经Huáng dì Bā shí yī Nàn jīng

黄帝八十一难经: Hoàng Đế Bát Thập Nhất Nan Kinh, văn bản y học, khoảng thế kỷ 1 SCN

Cụm từ
黄帝内经Huáng dì Nèi jīng

黄帝内经: Hoàng Đế Nội Kinh, văn bản y học khoảng năm 300 TCN

Cụm từ
黄帝Huáng dì

黄帝: Hoàng Đế, vị hoàng đế huyền thoại của Trung Quốc, trị vì khoảng năm 2697-2597 TCN

Cụm từ
黄巾军Huáng jīn jūn

黄巾军: quân Khăn Vàng, một cuộc khởi nghĩa nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)

Cụm từ
黄巾起义Huáng jīn Qǐ yì

黄巾起义: Khởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)

Cụm từ