Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
党组
dǎng zǔ

nhóm lãnh đạo đảng

Cụm từ
党籍
dǎng jí

tư cách thành viên đảng

Cụm từ
党章
dǎng zhāng

điều lệ đảng

Cụm từ
党票
dǎng piào

thẻ đảng viên; thẻ hội viên

Cụm từ
党派集会
dǎng pài jí huì

cuộc họp đảng

Cụm từ
党派
dǎng pài

chính đảng; phe phái

Cụm từ
党校
dǎng xiào

trường đảng

Cụm từ
党政机关
dǎng zhèng jī guān

cơ quan đảng và chính quyền (Cộng sản)

Cụm từ
党政
dǎng zhèng

quản lý đảng và chính quyền

Cụm từ
党性
dǎng xìng

tinh thần hoặc tính cách của một đảng chính trị

Cụm từ
党徽
dǎng huī

biểu tượng đảng chính trị

Cụm từ
党徒
dǎng tú

thành viên phe phái; tay sai; thành viên băng đảng; người thân cận

Cụm từ
党委
dǎng wěi

ủy ban đảng

Cụm từ
党外人士
dǎng wài rén shì

người ngoài đảng

Cụm từ
党团
dǎng tuán

đảng đoàn

Cụm từ
党员
dǎng yuán

đảng viên

Cụm từ
党同伐异
dǎng tóng fá yì

theo phe phái một cách hẹp hòi; đoàn kết với người cùng quan điểm nhưng xa lánh người khác quan điểm

Cụm từ
党史
dǎng shǐ

lịch sử của đảng

Cụm từ
党参
dǎng shēn

nhân sâm người nghèo (Codonopsis pilosula); rễ đẳng sâm (dùng trong y học cổ truyền)

Cụm từ
党务
dǎng wù

công tác đảng; công việc trong đảng Cộng sản

Cụm từ
党八股
dǎng bā gǔ

phong cách viết đảng cộng sản rập khuôn, tẻ nhạt

Cụm từ
党内
dǎng nèi

bên trong đảng (đặc biệt là đảng Cộng sản Trung Quốc)

Cụm từ
党代会
dǎng dài huì

đại hội đảng (của Đảng Cộng sản Trung Quốc)

Cụm từ
党人
dǎng rén

đảng viên; người của đảng

Cụm từ
党主席
dǎng zhǔ xí

chủ tịch đảng

Cụm từ
党中央
Dǎng Zhōng yāng

Uỷ ban Trung ương ĐCSTQ

Cụm từ
dǎng

đảng; hiệp hội; câu lạc bộ; hội; LT:個|个[ge4]

Từ vựng
黧黑
lí hēi

(văn học) tối

Cụm từ

màu tối; vàng vọt

Từ vựng

đen hơi vàng

Từ vựng