Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nhóm lãnh đạo đảng
tư cách thành viên đảng
điều lệ đảng
thẻ đảng viên; thẻ hội viên
cuộc họp đảng
chính đảng; phe phái
trường đảng
cơ quan đảng và chính quyền (Cộng sản)
quản lý đảng và chính quyền
tinh thần hoặc tính cách của một đảng chính trị
biểu tượng đảng chính trị
thành viên phe phái; tay sai; thành viên băng đảng; người thân cận
ủy ban đảng
người ngoài đảng
đảng đoàn
đảng viên
theo phe phái một cách hẹp hòi; đoàn kết với người cùng quan điểm nhưng xa lánh người khác quan điểm
lịch sử của đảng
nhân sâm người nghèo (Codonopsis pilosula); rễ đẳng sâm (dùng trong y học cổ truyền)
công tác đảng; công việc trong đảng Cộng sản
phong cách viết đảng cộng sản rập khuôn, tẻ nhạt
bên trong đảng (đặc biệt là đảng Cộng sản Trung Quốc)
đại hội đảng (của Đảng Cộng sản Trung Quốc)
đảng viên; người của đảng
chủ tịch đảng
Uỷ ban Trung ương ĐCSTQ
đảng; hiệp hội; câu lạc bộ; hội; LT:個|个[ge4]
(văn học) tối
màu tối; vàng vọt
đen hơi vàng