黄花女
thiếu nữ; trinh nữ
thiếu nữ; trinh nữ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thiếu nữ; cô gái trinh nguyên
›黄花幼女huáng huā yòu nǚthiếu nữ; trinh nữ
›黄花huáng huāhoa màu vàng (nhiều loại); hoa cúc; súp lơ; hoa hiên (màu vàng); một người còn trinh trắng (nam hoặc nữ)
›黄花女儿huáng huā nǚ érxem 黃花閨女|黄花闺女[huang2 hua1 gui1 nu:3]
›黄芪huáng qíhoàng kỳ (dùng trong y học cổ truyền); Astragalus membranaceus hoặc Astragalus mongholicus
›黄色炸药huáng sè zhà yàotrinitrotoluene (TNT), C6H2(NO2)3CH3
›黄花岗Huáng huā gǎngHoàng Hoa Cương ở Quảng Châu, nơi diễn ra cuộc khởi nghĩa thảm khốc ngày 23 tháng 4 năm 1911
›黄色书刊huáng sè shū kānsách và tạp chí khiêu dâm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.