黄铜
đồng thau (hợp kim của đồng 銅|铜[tong2] và kẽm 鋅|锌[xin1])
đồng thau (hợp kim của đồng 銅|铜[tong2] và kẽm 鋅|锌[xin1])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Wee Kim Wee (1915-2005), tổng thống Singapore (1985-1993)
›黄金时代huáng jīn shí dàithời đại hoàng kim
›黄金宝Huáng Jīn bǎoHoàng Kim Bảo (1973-), nhà vô địch xe đạp Hồng Kông
›黄金周huáng jīn zhōuTuần lễ Vàng, hai kỳ nghỉ lễ quốc gia 7 ngày
›黄铁矿huáng tiě kuàngpyrit
›黄长烨Huáng Cháng yèHwang Jang-yop (1923-2010), chính trị gia Triều Tiên nổi tiếng vì đào tẩu sang Hàn Quốc
›黄金档huáng jīn dàngkhung giờ vàng
›黄陂Huáng píquận Huangpi của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.