Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 19/2016
黑冠鹃隼: (loài chim ở Trung Quốc) diều đầu đen (Aviceda leuphotes)
黑冠鳽: (loài chim ở Trung Quốc) vạc hoa nam (Gorsachius melanolophus)
黑冠长臂猿: vượn đen má hung (Nomascus nasutus)
黑冠椋鸟: (loài chim ở Trung Quốc) sáo Ấn Độ (Sturnia pagodarum)
黑冠山雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mào đen (Periparus rubidiventris)
黑兀鹫: (loài chim ở Trung Quốc) kền kền đầu đỏ (Sarcogyps calvus)
黑信: tống tiền
黑人: người da đen; việc phi pháp
黑五类: "năm hạng phần tử đen" (thuật ngữ Cách mạng Văn hóa), tức là địa chủ, phú nông, phản cách mạng, phần tử xấu và hữu khuynh
黑五: Thứ Sáu Đen
黑乎乎: biến thể của 黑糊糊[hei1 hu1 hu1]
黑不溜秋: đen và ngăm đen
黑: đen; tối; tà ác; bí mật; mờ ám; phi pháp; cất giấu (thứ gì đó); bôi nhọ; tin tặc (mượn từ, tin học)
黐胶: nhựa bẫy chim
黐线: điên; rồ dại (tiếng Quảng Đông)
黐: nhựa bẫy chim
黏附力: lực dính; dính kết; sự gắn kết
黏附: bám vào; dính vào
黏贴: dán vào; dán lên; dính lên
黏虫: sâu quân đội (Mythimna separata)
黏着语: ngôn ngữ chắp dính (ví dụ: tiếng Thổ Nhĩ Kỳ và tiếng Nhật)
黏着性: (ngôn ngữ) tính kết dính
黏着力: độ bám dính; lực kết dính
黏着: bám dính; dính vào nhau; kết nối; ngưng kết
黏菌: nấm nhầy (Myxomycetes)
黏腻: dính; ẩm ướt; (bóng) đeo bám; phụ thuộc tình cảm
黏胶液: viscose
黏胶: viscose
黏膜: màng nhầy
黏结: kết dính; ràng buộc
黏糊糊: dính
黏糊: dính; nhớt; di chuyển chậm
黏米: gạo nếp; gạo dính; (tiếng địa phương) kê
黏答答: dính (một cách khó chịu)
黏稠度: độ nhớt
黏痰: đờm
黏滞性: độ nhớt
黏滞: nhớt
黏滑: nhầy nhụa (của thức ăn ôi thiu); nhớt; (cơ học) trượt dính
黏液: dịch nhầy
黏涎子: nước bọt; nước dãi
黏涎: nước bọt; nước dãi; (khiếm nhã) dài dòng; quanh co
黏木: cây amonang (Ixonanthes chinensis)
黏扣带: miếng dán velcro (Đài Loan)
黏性力: (vật lý) lực nhớt
黏性: tính dính; độ kết dính; độ nhớt
黏度: (vật lý) độ nhớt
黏土动画: hoạt hình đất sét; Claymation
黏土: đất sét
黏合剂: keo dán
黏合: dán lại với nhau
黏儿: keo; nhựa thông
黏住: bám dính
黏人: (về trẻ con) bám dính; (về thú cưng) thích tương tác với người; thân thiện
黏: dính; nhầy; (Đài Loan) dán vào; dính vào; dán
黎黑: biến thể của 黧黑[li2 hei1]
黎笋: Lê Duẩn (1907-1986), chính trị gia cộng sản Việt Nam
黎民: người dân thường; quần chúng
黎曼面: mặt Riemann (toán học)
黎曼罗赫定理: (toán học) định lý Riemann-Roch