Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 20/1680
Hoàng Trung (-220), tướng của Thục trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, được miêu tả như một lão tướng
John Huang (1945-), người gây quỹ cho Đảng Dân chủ
Hoàng Đình Kinh, một trong những kinh điển chính của Đạo giáo
Hoàng Đình Kiên (1045-1105), nhà thơ và thư pháp thời Tống
huyện Hoàng Bình, châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện Hoàng Bình thuộc châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
các bộ lạc dưới thời Hoàng Đế
Hoàng Đế Bát Thập Nhất Nan Kinh, văn bản y học, khoảng thế kỷ 1 SCN
Hoàng Đế Nội Kinh, văn bản y học khoảng năm 300 TCN
Hoàng Đế, vị hoàng đế huyền thoại của Trung Quốc, trị vì khoảng năm 2697-2597 TCN
quân Khăn Vàng, một cuộc khởi nghĩa nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)
Khởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)
Cuộc Khởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)
Cuộc Khởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)
chỉ Cuộc Khởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)
khởi nghĩa nông dân Hoàng Sào 875-884 cuối thời Đường, do Hoàng Sào lãnh đạo
khởi nghĩa nông dân cuối thời Đường 875-884 do Hoàng Sào lãnh đạo
Hoàng Sào (-884), lãnh đạo khởi nghĩa nông dân 875-884 cuối thời Đường
quận Hoàng Châu của thành phố Hoàng Cương 黃岡市|黄冈市[Huang2 gang1 shi4], tỉnh Hồ Bắc
quận Hoàng Châu của thành phố Hoàng Cương 黃岡市|黄冈市[Huang2 gang1 shi4], tỉnh Hồ Bắc
quận Hoàng Đảo của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông
quận Hoàng Đảo của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông
Đảo Hoàng Nham (ở Biển Đông)
quận Hoàng Nham của thành phố Thai Châu 台州市[Tai1 zhou1 shi4], Chiết Giang
quận Hoàng Nham của thành phố Thai Châu 台州市[Tai1 zhou1 shi4], Chiết Giang
Thành phố cấp địa khu Hoàng Cương ở Hồ Bắc
Thành phố cấp địa khu Hoàng Cương ở Hồ Bắc
Thành phố cấp địa khu Hoàng Sơn, tập trung quanh dãy núi Hoàng Sơn ở phía nam An Huy
Hoàng Sơn, một quận của thành phố Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy
Hoàng Sơn, một quận của thành phố Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy
bút danh của Đặng Tiểu Bình trong chuyến đi phía nam năm 1992
Hoàng Tông Hy (1610-1695), học giả và nhà văn giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh
quận Hoàng Đại Tiên của Cửu Long, Hồng Kông
Học viện Quân sự Hoàng Phố
Quận Hoàng Phố của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
Quận Hoàng Phố, Quảng Châu; Hoàng Phố (phiên âm cũ); Cảng Quảng Đông
Cao nguyên Hoàng Thổ ở tây bắc Trung Quốc
địa mạo hoàng thổ
một khẩu hiệu được sử dụng liên quan đến dự án cải thiện mảng xanh ở một số vùng miền Bắc Trung Quốc
hoàng thổ (đất cát vàng đặc trưng của miền bắc Trung Quốc)
(loài chim ở Trung Quốc) cú scops núi (Otus spilocephalus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim ác là mỏ vàng (Urocissa flavirostris)
(loài chim ở Trung Quốc) Cò trắng mỏ vàng (Egretta eulophotes)
(loài chim ở Trung Quốc) chim lặn mỏ vàng (Gavia adamsii)
(loài chim ở Trung Quốc) nhàn sông (Sterna aurantia)
(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến nâu (Blythipicus pyrrhotis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim se vàng mỏ (Linaria flavirostris)
(loài chim ở Trung Quốc) quạ núi mỏ vàng (Pyrrhocorax graculus)
xanthine
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô họng vàng (Emberiza elegans)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu mỏ dẹt họng vàng (Alcippe cinerea)
(loài chim ở Trung Quốc) trảu Âu (Merops apiaster)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu cổ vàng (Garrulax galbanus)
động mạch chủ (nguyên liệu lẩu, ẩm thực Tứ Xuyên)
xanthat
gum xanthan; gum xanthanate (chất phụ gia thực phẩm polysaccharide dùng làm chất làm đặc)
châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam (tiếng Tạng: Rma-lho Bod-rigs rang skyong khul) ở Thanh Hải
châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam (tiếng Tạng: Rma-lho Bod-rigs rang skyong khul) ở Thanh Hải
châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam (tiếng Tạng: Rma-lho Bod-rigs rang skyong khul) ở Thanh Hải
xe kéo
(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến mào vàng nhỏ (Picus chlorolophus)
bút danh của Hoàng Hưng 黃興|黄兴[Huang2 Xing1], một trong những anh hùng của Cách mạng Tân Hợi năm 1911 辛亥革命[Xin1 hai4 Ge2 ming4]
Hoàng Quang Vinh (1969-), doanh nhân và triệu phú Trung Quốc, người sáng lập công ty điện tử GOME Quốc Mỹ Điện Khí 國美電器|国美电器[Guo2 mei3 Dian4 qi4]
Hoàng Tín, nhân vật trong Thủy Hử
Wong Yee Ching hoặc Flossie Wong-Staal (1946-2020) nhà virus học người Mỹ gốc Hồng Kông, đồng phát hiện virus HIV gây ra AIDS
vàng vàng; màu vàng bẩn
màu vàng; khiêu dâm; thất bại
ấm và thơm
thân cây gai
(chữ quốc tự Nhật Bản) ta, tôi (cổ); hậu tố gắn vào tên người hoặc thú cưng; đọc là maro
quân lính; cấp dưới; (cách xưng hô tôn kính cho tướng quân)
cờ hiệu; ra hiệu