黄花姑娘
thiếu nữ; cô gái trinh nguyên
thiếu nữ; cô gái trinh nguyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thiếu nữ; trinh nữ
›黄花幼女huáng huā yòu nǚthiếu nữ; trinh nữ
›黄花闺女huáng huā guī nǚthiếu nữ; trinh nữ
›黄花huáng huāhoa màu vàng (nhiều loại); hoa cúc; súp lơ; hoa hiên (màu vàng); một người còn trinh trắng (nam hoặc nữ)
›黄花女儿huáng huā nǚ érxem 黃花閨女|黄花闺女[huang2 hua1 gui1 nu:3]
›黄花岗Huáng huā gǎngHoàng Hoa Cương ở Quảng Châu, nơi diễn ra cuộc khởi nghĩa thảm khốc ngày 23 tháng 4 năm 1911
›黄花岗七十二烈士Huáng huā gāng qī shí èr liè shìbảy mươi hai liệt sĩ của khởi nghĩa Hoàng Hoa Cương ngày 23 tháng 4 năm 1911
›黄花岗起义Huáng huā gǎng qǐ yìKhởi nghĩa Hoàng Hoa Cương ngày 23 tháng 4 năm 1911 ở Quảng Châu, một trong loạt khởi nghĩa không thành công…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.