黄金周
Tuần lễ Vàng, hai kỳ nghỉ lễ quốc gia 7 ngày
Tuần lễ Vàng, hai kỳ nghỉ lễ quốc gia 7 ngày
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hwang Jang-yop (1923-2010), chính trị gia Triều Tiên nổi tiếng vì đào tẩu sang Hàn Quốc
›黄金档huáng jīn dàngkhung giờ vàng
›黄金时段huáng jīn shí duànkhung giờ vàng
›黄金屋huáng jīn wūnghĩa đen: ngôi nhà làm bằng vàng; nghĩa bóng: nơi ở xa hoa
›黄金分割huáng jīn fēn gētỉ lệ vàng; đoạn vàng
›黄金huáng jīnvàng; cơ hội vàng; thời điểm hoàng kim
›黄雀huáng què(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ thông Âu-Á (Spinus spinus)
›黄金辉Huáng Jīn huīWee Kim Wee (1915-2005), tổng thống Singapore (1985-1993)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.