黄酮类化合物
flavonoid (hóa học)
flavonoid (hóa học)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hoàng liên (Coptis chinensis), thân rễ dùng trong y học
›黄宾虹Huáng Bīn hóngHuang Binhong (1865-1955), nhà sử học nghệ thuật và họa sĩ văn nhân
›黄酮huáng tóngflavone
›黄酶huáng méienzyme vàng
›黄酒huáng jiǔ"rượu vàng" (rượu gạo hâm nóng, thường được phục vụ ấm)
›黄酱huáng jiàngtương đậu nành vàng (lên men và ướp muối)
›黄遵宪Huáng Zūn xiànHuang Zunxian (1848-1905), nhà thơ và nhà ngoại giao triều Thanh, tác giả của "Nhật Bản Quốc Chí"…
›黄金huáng jīnvàng; cơ hội vàng; thời điểm hoàng kim
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.