一口价
giá cố định; giá không đổi
giá cố định; giá không đổi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khăng khăng khẳng định; cáo buộc; giữ nguyên lời tuyên bố; bám lấy quan điểm của mình
›一去无影踪yī qù wú yǐng zōngđi mà không để lại dấu vết
›一去不复返yī qù bù fù fǎnđi mãi không về
›一去不回yī qù bù huíđi mãi không về
›一卡通Yī kǎ tōngtên của các loại thẻ thông minh không tiếp xúc, nổi bật là Yikatong (chủ yếu cho giao thông công cộng ở Bắc…
›一口yī kǒungay lập tức; thẳng thừng (phủ nhận, thừa nhận, v.v.); một miếng; một ngụm
›一口气yī kǒu qìmột hơi; liền một mạch; liên tục
›一口气儿yī kǒu qì rbiến thể er hoá của 一口氣|一口气[yi1 kou3 qi4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.