一唱三叹
xem 一倡三歎|一倡三叹[yi1 chang4 san1 tan4]
xem 一倡三歎|一倡三叹[yi1 chang4 san1 tan4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xem 一回生二回熟[yi1 hui2 sheng1 er4 hui2 shu2]
›一命归阴yī mìng guī yīnxem 一命嗚呼|一命呜呼[yi1 ming4 wu1 hu1]
›一命归西yī mìng guī xīxem 一命嗚呼|一命呜呼[yi1 ming4 wu1 hu1]
›一命归天yī mìng guī tiānxem 一命嗚呼|一命呜呼[yi1 ming4 wu1 hu1]
›一回事yī huí shìmột và cùng một (việc); một việc (phân biệt với việc khác)
›一哄而起yī hōng ér qǐ(một nhóm người) hành động ào ào
›一品锅yī pǐn guōmón ăn gồm nhiều loại thịt và rau được xếp trong nồi đất có nước dùng; món lẩu
›一国两制yī guó liǎng zhìmột quốc gia, hai chế độ (đề xuất của Trung Quốc liên quan đến Hồng Kông, Ma Cao và Đài Loan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.