一命归西
xem 一命嗚呼|一命呜呼[yi1 ming4 wu1 hu1]
xem 一命嗚呼|一命呜呼[yi1 ming4 wu1 hu1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xem 一命嗚呼|一命呜呼[yi1 ming4 wu1 hu1]
›一命归阴yī mìng guī yīnxem 一命嗚呼|一命呜呼[yi1 ming4 wu1 hu1]
›一唱三叹yī chàng sān tànxem 一倡三歎|一倡三叹[yi1 chang4 san1 tan4]
›一古脑儿yī gǔ nǎo rbiến thể của 一股腦兒|一股脑儿[yi1 gu3 nao3 r5]
›一品yī pǐntuyệt vời; hạng nhất; (quan chức thời phong kiến) cấp bậc cao nhất
›一品红yī pǐn hóngcây trạng nguyên (Euphorbia pulcherrima)
›一品锅yī pǐn guōmón ăn gồm nhiều loại thịt và rau được xếp trong nồi đất có nước dùng; món lẩu
›一味yī wèimột cách kiên trì; ngoan cố; mù quáng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.