一句话
nói một lời; nói ngắn gọn
nói một lời; nói ngắn gọn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
để nói ra cho nhẹ nhõm
›一口咬定yī kǒu yǎo dìngkhăng khăng khẳng định; cáo buộc; giữ nguyên lời tuyên bố; bám lấy quan điểm của mình
›一句yī jùmột dòng thơ; một câu
›一同yī tóngcùng nhau
›一古脑儿yī gǔ nǎo rbiến thể của 一股腦兒|一股脑儿[yi1 gu3 nao3 r5]
›一口气儿yī kǒu qì rbiến thể er hoá của 一口氣|一口气[yi1 kou3 qi4]
›一向yī xiàngmột khoảng thời gian trong quá khứ gần đây; (chỉ khoảng thời gian cho đến hiện tại) suốt từ đó đến giờ; toàn…
›一口气yī kǒu qìmột hơi; liền một mạch; liên tục
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.