一回生两回熟
xem 一回生二回熟[yi1 hui2 sheng1 er4 hui2 shu2]
xem 一回生二回熟[yi1 hui2 sheng1 er4 hui2 shu2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xem 一倡三歎|一倡三叹[yi1 chang4 san1 tan4]
›一命归阴yī mìng guī yīnxem 一命嗚呼|一命呜呼[yi1 ming4 wu1 hu1]
›一块儿yī kuài rbiến thể er hoá của 一塊|一块[yi1 kuai4]
›一国两制yī guó liǎng zhìmột quốc gia, hai chế độ (đề xuất của Trung Quốc liên quan đến Hồng Kông, Ma Cao và Đài Loan)
›一回事yī huí shìmột và cùng một (việc); một việc (phân biệt với việc khác)
›一团乱糟yī tuán luàn zāomột mớ hỗn độn
›一团漆黑yī tuán qī hēitối đen như mực; (bóng) hoàn toàn mù mịt; hoàn toàn không biết gì; (bóng) ảm đạm; không thể cứu vãn
›一团火yī tuán huǒquả cầu lửa; khối lửa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.