一品锅
món ăn gồm nhiều loại thịt và rau được xếp trong nồi đất có nước dùng; món lẩu
món ăn gồm nhiều loại thịt và rau được xếp trong nồi đất có nước dùng; món lẩu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cây trạng nguyên (Euphorbia pulcherrima)
›一品yī pǐntuyệt vời; hạng nhất; (quan chức thời phong kiến) cấp bậc cao nhất
›一哄而起yī hōng ér qǐ(một nhóm người) hành động ào ào
›一命归阴yī mìng guī yīnxem 一命嗚呼|一命呜呼[yi1 ming4 wu1 hu1]
›一命归西yī mìng guī xīxem 一命嗚呼|一命呜呼[yi1 ming4 wu1 hu1]
›一命归天yī mìng guī tiānxem 一命嗚呼|一命呜呼[yi1 ming4 wu1 hu1]
›一唱三叹yī chàng sān tànxem 一倡三歎|一倡三叹[yi1 chang4 san1 tan4]
›一回事yī huí shìmột và cùng một (việc); một việc (phân biệt với việc khác)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.