一回事
một và cùng một (việc); một việc (phân biệt với việc khác)
một và cùng một (việc); một việc (phân biệt với việc khác)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một khối; một miếng; một (đơn vị tiền); cùng nhau; ở cùng nơi
›一唱三叹yī chàng sān tànxem 一倡三歎|一倡三叹[yi1 chang4 san1 tan4]
›一回生两回熟yī huí shēng liǎng huí shúxem 一回生二回熟[yi1 hui2 sheng1 er4 hui2 shu2]
›一国两制yī guó liǎng zhìmột quốc gia, hai chế độ (đề xuất của Trung Quốc liên quan đến Hồng Kông, Ma Cao và Đài Loan)
›一团乱糟yī tuán luàn zāomột mớ hỗn độn
›一哄而起yī hōng ér qǐ(một nhóm người) hành động ào ào
›一团漆黑yī tuán qī hēitối đen như mực; (bóng) hoàn toàn mù mịt; hoàn toàn không biết gì; (bóng) ảm đạm; không thể cứu vãn
›一品锅yī pǐn guōmón ăn gồm nhiều loại thịt và rau được xếp trong nồi đất có nước dùng; món lẩu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.