一周
một tuần; vòng quanh một lượt; một chu kỳ hoàn chỉnh
một tuần; vòng quanh một lượt; một chu kỳ hoàn chỉnh
一周 thường mang nghĩa “một tuần”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 一周, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một khoảng thời gian trong quá khứ gần đây; (chỉ khoảng thời gian cho đến hiện tại) suốt từ đó đến giờ; toàn…
›一味yī wèimột cách kiên trì; ngoan cố; mù quáng
›一吐为快yī tǔ wéi kuàiđể nói ra cho nhẹ nhõm
›一同yī tóngcùng nhau
›一句话yī jù huànói một lời; nói ngắn gọn
›一句yī jùmột dòng thơ; một câu
›一命归天yī mìng guī tiānxem 一命嗚呼|一命呜呼[yi1 ming4 wu1 hu1]
›一古脑儿yī gǔ nǎo rbiến thể của 一股腦兒|一股脑儿[yi1 gu3 nao3 r5]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.