一句
một dòng thơ; một câu
một dòng thơ; một câu
一句 thường mang nghĩa “một dòng thơ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 一句, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 一股腦兒|一股脑儿[yi1 gu3 nao3 r5]
›一句话yī jù huànói một lời; nói ngắn gọn
›一口气儿yī kǒu qì rbiến thể er hoá của 一口氣|一口气[yi1 kou3 qi4]
›一同yī tóngcùng nhau
›一口气yī kǒu qìmột hơi; liền một mạch; liên tục
›一吐为快yī tǔ wéi kuàiđể nói ra cho nhẹ nhõm
›一口咬定yī kǒu yǎo dìngkhăng khăng khẳng định; cáo buộc; giữ nguyên lời tuyên bố; bám lấy quan điểm của mình
›一向yī xiàngmột khoảng thời gian trong quá khứ gần đây; (chỉ khoảng thời gian cho đến hiện tại) suốt từ đó đến giờ; toàn…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.