一品
tuyệt vời; hạng nhất; (quan chức thời phong kiến) cấp bậc cao nhất
tuyệt vời; hạng nhất; (quan chức thời phong kiến) cấp bậc cao nhất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một quốc gia, hai chế độ (đề xuất của Trung Quốc liên quan đến Hồng Kông, Ma Cao và Đài Loan)
›一向yī xiàngmột khoảng thời gian trong quá khứ gần đây; (chỉ khoảng thời gian cho đến hiện tại) suốt từ đó đến giờ; toàn…
›一命归阴yī mìng guī yīnxem 一命嗚呼|一命呜呼[yi1 ming4 wu1 hu1]
›一品红yī pǐn hóngcây trạng nguyên (Euphorbia pulcherrima)
›一命归西yī mìng guī xīxem 一命嗚呼|一命呜呼[yi1 ming4 wu1 hu1]
›一品锅yī pǐn guōmón ăn gồm nhiều loại thịt và rau được xếp trong nồi đất có nước dùng; món lẩu
›一命归天yī mìng guī tiānxem 一命嗚呼|一命呜呼[yi1 ming4 wu1 hu1]
›一哄而起yī hōng ér qǐ(một nhóm người) hành động ào ào
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.