一向
một khoảng thời gian trong quá khứ gần đây; (chỉ khoảng thời gian cho đến hiện tại) suốt từ đó đến giờ; toàn bộ thời gian
một khoảng thời gian trong quá khứ gần đây; (chỉ khoảng thời gian cho đến hiện tại) suốt từ đó đến giờ; toàn bộ thời gian
一向 thường mang nghĩa “một khoảng thời gian trong quá khứ gần đây”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 一向, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tuyệt vời; hạng nhất; (quan chức thời phong kiến) cấp bậc cao nhất
›一吐为快yī tǔ wéi kuàiđể nói ra cho nhẹ nhõm
›一周yī zhōumột tuần; vòng quanh một lượt; một chu kỳ hoàn chỉnh
›一同yī tóngcùng nhau
›一味yī wèimột cách kiên trì; ngoan cố; mù quáng
›一句话yī jù huànói một lời; nói ngắn gọn
›一句yī jùmột dòng thơ; một câu
›一古脑儿yī gǔ nǎo rbiến thể của 一股腦兒|一股脑儿[yi1 gu3 nao3 r5]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.