一跃而起
nhảy bật lên đột ngột; phốc lên; đứng bật dậy trong một cú nhảy
nhảy bật lên đột ngột; phốc lên; đứng bật dậy trong một cú nhảy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
toàn thân; từ đầu đến chân; một người; một bộ quần áo
›一身两役yī shēn liǎng yìmột người đảm nhận hai việc cùng lúc
›一身汗yī shēn hànđổ mồ hôi khắp người
›一较高下yī jiào gāo xiàthi đấu với; đọ sức với; đối đầu xem ai hơn
›一路风尘yī lù fēng chéntrải qua một hành trình mệt mỏi
›一辈子yī bèi zi(trong) cả một đời
›一轮yī lúnvòng hoặc giai đoạn đầu tiên (của trận đấu, bầu cử, đàm phán, chính sách dự kiến, v.v.)
›一路货色yī lù huò sè(mang tính miệt thị) đều đáng ghét như nhau; ngưu tầm ngưu, mã tầm mã; một giuộc như nhau
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.