一钱不值
không đáng một xu; hoàn toàn không có giá trị
không đáng một xu; hoàn toàn không có giá trị
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một thương vụ nhất thời, không thấu đáo; một lần chơi tới bến
›一长一短yī cháng yī duǎnnói không ngừng; dài dòng
›一锤定音yī chuí dìng yīnnghĩa đen: cố định âm thanh bằng một cú đập búa; nghĩa bóng: đưa ra quyết định cuối cùng
›一钱如命yī qián rú mìngkeo kiệt; bủn xỉn
›一错再错yī cuò zài cuòlặp lại sai lầm; tiếp tục mắc lỗi; phạm sai lầm liên tục
›一锅端yī guō duānxem 連鍋端|连锅端[lian2 guo1 duan1]
›一锅粥yī guō zhōu(nghĩa đen) một nồi cháo; (nghĩa bóng) một mớ hỗn độn
›一部分yī bù fenphần; một phần; tập hợp con
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.