一路风尘
trải qua một hành trình mệt mỏi
trải qua một hành trình mệt mỏi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(mang tính miệt thị) đều đáng ghét như nhau; ngưu tầm ngưu, mã tầm mã; một giuộc như nhau
›一路货yī lù huòxem 一路貨色|一路货色[yi1 lu4 huo4 se4]
›一路平安yī lù píng āncó chuyến đi vui vẻ; Thượng lộ bình an!
›一路来yī lù láisuốt dọc đường; suốt từ đầu; từ lúc bắt đầu
›一路上yī lù shàngtrên đường đi; cả quãng đường; (ví von) suốt cả thời gian
›一跃而起yī yuè ér qǐnhảy bật lên đột ngột; phốc lên; đứng bật dậy trong một cú nhảy
›一路yī lùcả chặng đường; suốt dọc đường; đi cùng đường; đi cùng hướng; cùng loại
›一身yī shēntoàn thân; từ đầu đến chân; một người; một bộ quần áo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.