一锅端
xem 連鍋端|连锅端[lian2 guo1 duan1]
xem 連鍋端|连锅端[lian2 guo1 duan1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lặp lại sai lầm; tiếp tục mắc lỗi; phạm sai lầm liên tục
›一锅粥yī guō zhōu(nghĩa đen) một nồi cháo; (nghĩa bóng) một mớ hỗn độn
›一钱如命yī qián rú mìngkeo kiệt; bủn xỉn
›一长一短yī cháng yī duǎnnói không ngừng; dài dòng
›一钱不值yī qián bù zhíkhông đáng một xu; hoàn toàn không có giá trị
›一门式yī mén shìmột cửa (dịch vụ, cửa hàng, v.v.)
›一锤定音yī chuí dìng yīnnghĩa đen: cố định âm thanh bằng một cú đập búa; nghĩa bóng: đưa ra quyết định cuối cùng
›一锤子买卖yī chuí zi mǎi màimột thương vụ nhất thời, không thấu đáo; một lần chơi tới bến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.