一路货
xem 一路貨色|一路货色[yi1 lu4 huo4 se4]
xem 一路貨色|一路货色[yi1 lu4 huo4 se4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xem 一語中的|一语中的[yi1 yu3 zhong4 di4]
›一路平安yī lù píng āncó chuyến đi vui vẻ; Thượng lộ bình an!
›一路货色yī lù huò sè(mang tính miệt thị) đều đáng ghét như nhau; ngưu tầm ngưu, mã tầm mã; một giuộc như nhau
›一路来yī lù láisuốt dọc đường; suốt từ đầu; từ lúc bắt đầu
›一路上yī lù shàngtrên đường đi; cả quãng đường; (ví von) suốt cả thời gian
›一路风尘yī lù fēng chéntrải qua một hành trình mệt mỏi
›一路yī lùcả chặng đường; suốt dọc đường; đi cùng đường; đi cùng hướng; cùng loại
›一起yī qǐở cùng một nơi; cùng nhau; với; tổng cộng (tổng số)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.