一身两役一身兩役 yī shēn liǎng yì 一身两役 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 一身两役 trong tiếng Việt một người đảm nhận hai việc cùng lúc 🔊 Nghe phát âm↗ Chia sẻ từ nàyTra từ liên quan