两耳不闻窗外事兩耳不聞窗外事 liǎng ěr bù wén chuāng wài shì 两耳不闻窗外事 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 两耳不闻窗外事 trong tiếng Việt không chú ý đến chuyện bên ngoài 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan