两者
hai bên
hai bên
两者 thường mang nghĩa “hai bên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 两者, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hai bên đều tự nguyện; theo sự đồng ý của cả hai
›两耳不闻窗外事liǎng ěr bù wén chuāng wài shìkhông chú ý đến chuyện bên ngoài
›两端liǎng duāncả hai đầu (của một cây gậy, v.v.); hai cực đoan
›两脚架liǎng jiǎo jiàgiá hai chân (hỗ trợ súng máy,...)
›两码事liǎng mǎ shìhai việc hoàn toàn khác nhau; một chuyện hoàn toàn khác
›两相liǎng xiànghai pha (vật lý)
›两用liǎng yònghai mục đích
›两节棍liǎng jié gùncôn nhị khúc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.