Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
trong suốt
biến thể của 澄[cheng2]
biến thể cũ của 澀|涩[se4]
mạch đập chậm
vị chát
chát; chua chát; khó chịu; không mượt; mặt nhám; khó hiểu; tối nghĩa
nước tĩnh
trong (như nước)
sôi trào
huyện Đồng Quan ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây
huyện Đồng Quan ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây
Tongnan, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Tongnan, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
cao; tên một ải
rì rào; líu rì rào (âm thanh của nước)
nước chảy; rỉ rả
rơi nước mắt lặng lẽ (thành ngữ)
đẫm lệ
rót chất lỏng ra; gạn; lọc
làm bắn nước
biến thể cũ của 撒[sa3]
mưa xối xả; rơi tạt
chạy trốn tán loạn
quân đội bị đánh bại
(vết thương, v.v.) mưng mủ; lở loét
loét; lở loét
mưng mủ; lở loét
vỡ (đê hoặc đập)
đánh bại kẻ địch
(quân lính) bị đánh bại và tan rã