Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
jiǒng

trong suốt

Từ vựng
chéng

biến thể của 澄[cheng2]

Từ vựng

biến thể cũ của 澀|涩[se4]

Từ vựng
涩脉
sè mài

mạch đập chậm

Cụm từ
涩味
sè wèi

vị chát

Cụm từ

chát; chua chát; khó chịu; không mượt; mặt nhám; khó hiểu; tối nghĩa

Từ vựng
wéi

nước tĩnh

Từ vựng
lín

trong (như nước)

Từ vựng

sôi trào

Từ vựng
潼关县
Tóng guān Xiàn

huyện Đồng Quan ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây

Cụm từ
潼关
Tóng guān

huyện Đồng Quan ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây

Cụm từ
潼南区
Tóng nán Qū

Tongnan, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
潼南
Tóng nán

Tongnan, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
tóng

cao; tên một ải

Từ vựng
潺潺
chán chán

rì rào; líu rì rào (âm thanh của nước)

Cụm từ
chán

nước chảy; rỉ rả

Từ vựng
潸然泪下
shān rán lèi xià

rơi nước mắt lặng lẽ (thành ngữ)

Thành ngữ
shān

đẫm lệ

Từ vựng

rót chất lỏng ra; gạn; lọc

Từ vựng
sàn

làm bắn nước

Từ vựng

biến thể cũ của 撒[sa3]

Từ vựng
shào

mưa xối xả; rơi tạt

Từ vựng
溃逃
kuì táo

chạy trốn tán loạn

Cụm từ
溃军
kuì jūn

quân đội bị đánh bại

Cụm từ
溃脓
huì nóng

(vết thương, v.v.) mưng mủ; lở loét

Cụm từ
溃疡
kuì yáng

loét; lở loét

Cụm từ
溃烂
kuì làn

mưng mủ; lở loét

Cụm từ
溃决
kuì jué

vỡ (đê hoặc đập)

Cụm từ
溃敌
kuì dí

đánh bại kẻ địch

Cụm từ
溃散
kuì sàn

(quân lính) bị đánh bại và tan rã

Cụm từ