Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
函数函數

hán shù

函数 là gì?

函数 [hán shù] có nghĩa là hàm số (toán).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 函数 trong tiếng Việt

hàm số (toán)

Cách đọc và ghi nhớ 函数

函数 được đọc là hán shù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hàm số (toán)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan