Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
出头出頭

chū tóu

出头 là gì?

出头 [chū tóu] có nghĩa là thoát khỏi tình cảnh khó khăn; nhô ra; chủ động; phần lẻ còn lại sau phép chia; nhiều hơn một chút.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 出头 trong tiếng Việt

  1. thoát khỏi tình cảnh khó khăn
  2. nhô ra
  3. chủ động
  4. phần lẻ còn lại sau phép chia
  5. nhiều hơn một chút

Cách đọc và ghi nhớ 出头

出头 được đọc là chū tóu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thoát khỏi tình cảnh khó khăn; nhô ra; chủ động; phần lẻ còn lại sau phép chia; nhiều hơn một chút”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan