出头 là gì?
出头 [chū tóu] có nghĩa là thoát khỏi tình cảnh khó khăn; nhô ra; chủ động; phần lẻ còn lại sau phép chia; nhiều hơn một chút.
Nghĩa của từ 出头 trong tiếng Việt
- thoát khỏi tình cảnh khó khăn
- nhô ra
- chủ động
- phần lẻ còn lại sau phép chia
- nhiều hơn một chút
Cách đọc và ghi nhớ 出头
出头 được đọc là chū tóu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thoát khỏi tình cảnh khó khăn; nhô ra; chủ động; phần lẻ còn lại sau phép chia; nhiều hơn một chút”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .