刀
dao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi; đoản đao; LT:把[ba3]; (tiếng lóng) đô la (từ mượn); lượng từ cho bộ một trăm tờ (giấy); lượng từ cho vết cắt hoặc nhát đâm
dao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi; đoản đao; LT:把[ba3]; (tiếng lóng) đô la (từ mượn); lượng từ cho bộ một trăm tờ (giấy); lượng từ cho vết cắt hoặc nhát đâm
刀 thường mang nghĩa “dao”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 刀 cùng cụm 刀子 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
dao
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đao kiếm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.kéo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thực hiện phẫu thuật
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tiếng lóng) đòi tiền; cho mượn tiền
›挡郎dǎng láng(tiếng lóng) hỏi tiền; cho mượn tiền
›挡锒dǎng láng(tiếng lóng) hỏi tiền; cho mượn tiền
›丁丁dīng dīng(từ mới) (tiếng lóng) dương vật (丁丁 giống "JJ", viết tắt của 雞雞|鸡鸡[ji1 ji1])
›大笨象dà bèn xiàng(tiếng lóng) con voi
›屌diǎodương vật; (tiếng lóng) ngầu hoặc xuất chúng; (tiếng Quảng Đông) fuck
›屌爆diǎo bào(tiếng lóng) tuyệt vời
›带赛dài sài(tiếng lóng) (Đài Loan) mang lại xui xẻo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.