Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

dāo

刀 là gì?

Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng

Nghĩa của từ 刀 trong tiếng Việt

dao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi; đoản đao; LT:把[ba3]; (tiếng lóng) đô la (từ mượn); lượng từ cho bộ một trăm tờ (giấy); lượng từ cho vết cắt hoặc nhát đâm

Tra từ liên quan