出鞘
(kiếm v.v.) rút ra khỏi vỏ
(kiếm v.v.) rút ra khỏi vỏ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thoát khỏi tình cảnh khó khăn; nhô ra; chủ động; phần lẻ còn lại sau phép chia; nhiều hơn một chút
›出险chū xiǎnthoát khỏi rắc rối; thoát khỏi nguy hiểm; xuất hiện nguy cơ; bị đe dọa bởi nguy hiểm
›出风头chū fēng touphô trương bản thân; tìm kiếm danh tiếng; nổi bật; giống như 出鋒頭|出锋头[chu1 feng1 tou5]
›出面chū miànđích thân xuất hiện; xen vào; bước ra; có mặt
›出露chū lùxuất hiện
›出难题chū nán tíđưa ra câu hỏi khó
›出头鸟chū tóu niǎonổi bật (trong một nhóm); xuất chúng
›出题chū tíra đề tài (thảo luận)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.