Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
剪切

jiǎn qiē

剪切 là gì?

剪切 [jiǎn qiē] có nghĩa là cắt; lực cắt; (tin học) cắt (như trong "cắt và dán").

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 剪切 trong tiếng Việt

  1. cắt
  2. lực cắt
  3. (tin học) cắt (như trong "cắt và dán")

Cách đọc và ghi nhớ 剪切

剪切 được đọc là jiǎn qiē, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cắt; lực cắt; (tin học) cắt (như trong "cắt và dán")”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan