剥削
bóc lột; sự bóc lột
bóc lột; sự bóc lột
剥削 thường mang nghĩa “bóc lột”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 剥削, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kẻ bóc lột (lao động)
›剥削阶级bō xuē jiē jígiai cấp bóc lột (trong lý thuyết Marx)
›剥掉bō diàobóc ra; lột ra
›剥采比bō cǎi bǐtỉ lệ bóc tách quặng; tỷ lệ bóc đất
›剥皮bāo pílột da; gọt vỏ; (nghĩa bóng) (thông tục) mắng nhiếc (ai); cũng đọc là [bo1 pi2]
›剥离bō líbóc; tách; bóc ra; rời ra (mô, da, lớp phủ, v.v.)
›剥啄bō zhuó(từ tượng thanh) gõ (lên cửa hoặc cửa sổ)
›剥夺bō duótước đoạt; trưng dụng; tước bỏ (tài sản của ai đó)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.