剥离 là gì?
剥离 [bō lí] có nghĩa là bóc; tách; bóc ra; rời ra (mô, da, lớp phủ, v.v.).
Nghĩa của từ 剥离 trong tiếng Việt
- bóc
- tách
- bóc ra
- rời ra (mô, da, lớp phủ, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 剥离
剥离 được đọc là bō lí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bóc; tách; bóc ra; rời ra (mô, da, lớp phủ, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .