Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1664/2016

zāi

哉: (thán từ hoặc trợ từ nghi vấn)

Từ vựng
哈马黑拉岛Hā mǎ hēi lā Dǎo

哈马黑拉岛: Halmahera, một hòn đảo của Indonesia

Cụm từ
哈马尔Hā mǎ ěr

哈马尔: Hamar (thị trấn ở Na Uy)

Cụm từ
哈马斯Hā mǎ sī

哈马斯: Hamas (nhóm Palestine cực đoan)

Cụm từ
哈灵根hā líng gēn

哈灵根: Harlingen, Hà Lan

Cụm từ
哈雷彗星Hā léi Huì xīng

哈雷彗星: Sao chổi Halley

Cụm từ
哈里发帝国Hā lǐ fā Dì guó

哈里发帝国: Caliphate (đế quốc Hồi giáo hình thành sau khi Tiên tri Mohammed 穆罕默德 qua đời năm 632)

Cụm từ
哈里发塔Hā lǐ fā Tǎ

哈里发塔: Burj Khalifa, tòa nhà chọc trời ở Dubai, cao 830 m

Cụm từ
哈里发hā lǐ fā

哈里发: (từ mượn) caliph; cũng viết là 哈利發|哈利发[ha1 li4 fa1]

Cụm từ
哈里森·施密特Hā lǐ sēn · Shī mì tè

哈里森·施密特: Harrison Schmitt (phi hành gia Apollo 17)

Cụm từ
哈里斯堡Hā lǐ sī bǎo

哈里斯堡: Harrisburg, Pennsylvania

Cụm từ
哈里Hā lǐ

哈里: Harry hoặc Hari (tên)

Cụm từ
哈达hǎ dá

哈达: khata (khăn nghi lễ của Tây Tạng hoặc Mông Cổ)

Cụm từ
哈迷Hā mí

哈迷: người hâm mộ Harry Potter (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
哈迪斯Hā dí sī

哈迪斯: Hades

Cụm từ
哈迪Hǎ dí

哈迪: Hardy hoặc Hardie (tên)

Cụm từ
哈贝马斯Hā bèi mǎ sī

哈贝马斯: Jürgen Habermas (1929-), triết gia xã hội người Đức

Cụm từ
哈贝尔Hā bèi ěr

哈贝尔: Habel, Haber hoặc Hubbell (tên); Harbel (thị trấn ở Liberia)

Cụm từ
哈丰角Hā fēng jiǎo

哈丰角: Mũi Ras Hafun, Somalia, điểm cực đông của châu Phi

Cụm từ
哈该书Hā gāi shū

哈该书: Sách Haggai

Cụm từ
哈西纳Hā xī nà

哈西纳: Bà Sheikh Hasina (1947-), chính trị gia Bangladesh, thủ tướng 1996-2001 và từ 2009

Cụm từ
哈蜜瓜hā mì guā

哈蜜瓜: dưa Hami (một loại dưa lưới); dưa bở ruột xanh; dưa cantaloupe; cũng viết là 哈密瓜

Cụm từ
哈苏Hā sū

哈苏: Hasselblad (nhà sản xuất máy ảnh)

Cụm từ
哈萨克语Hā sà kè yǔ

哈萨克语: ngôn ngữ Kazakh

Cụm từ
哈萨克族Hā sà kè zú

哈萨克族: Dân tộc Kazakh ở Tân Cương

Cụm từ
哈萨克斯坦Hā sà kè sī tǎn

哈萨克斯坦: Kazakhstan

Cụm từ
哈萨克文Hā sà kè wén

哈萨克文: Ngôn ngữ viết Kazakh

Cụm từ
哈萨克人Hā sà kè rén

哈萨克人: Người Kazakh; Nhân dân tộc Kazakh

Cụm từ
哈萨克Hā sà kè

哈萨克: Kazakhstan; Người dân tộc Kazakh ở Trung Quốc

Cụm từ
哈蒙德Hā méng dé

哈蒙德: Hammond (họ)

Cụm từ
哈莱姆Hā lái mǔ

哈莱姆: khu Harlem của Manhattan

Cụm từ
哈莉·贝瑞Hā lì · Bèi ruì

哈莉·贝瑞: Halle Berry (1966-), nữ diễn viên Mỹ

Cụm từ
哈腰hā yāo

哈腰: cúi người

Cụm từ
哈罗德Hā luó dé

哈罗德: Harold, Harald, Harrod (tên)

Cụm từ
哈罗hā luó

哈罗: hello (từ mượn)

Cụm từ
哈米尔卡Hā mǐ ěr kǎ

哈米尔卡: Hamilcar (khoảng 270-228 TCN), chính khách và tướng lĩnh Carthage

Cụm từ
哈米吉多顿Hā mǐ jí duō dùn

哈米吉多顿: Armageddon (trong Khải Huyền 16:16)

Cụm từ
哈瓦那Hā wǎ nà

哈瓦那: Havana, thủ đô của Cuba

Cụm từ
哈珀Hā pò

哈珀: Harper (tên)

Cụm từ
哈特福德Hā tè fú dé

哈特福德: Hartford

Cụm từ
哈尔登Hā ěr dēng

哈尔登: Halden (thành phố ở Na Uy)

Cụm từ
哈尔滨市Hā ěr bīn shì

哈尔滨市: Harbin, thành phố cận tỉnh và thủ phủ của tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
哈尔滨工业大学Hā ěr bīn Gōng yè Dà xué

哈尔滨工业大学: Đại học Công nghiệp Harbin

Cụm từ
哈尔滨Hā ěr bīn

哈尔滨: Harbin, thành phố cận tỉnh và thủ phủ của tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
哈尔斯塔Hā ěr sī tǎ

哈尔斯塔: Harstad (thành phố ở Na Uy)

Cụm từ
哈比人Hā bǐ rén

哈比人: Hobbit; xem cũng 霍比特人[Huo4 bi3 te4 ren2]

Cụm từ
哈欠hā qian

哈欠: ngáp

Cụm từ
哈棒hā bàng

哈棒: (tiếng lóng) (Đài Loan) quan hệ tình dục bằng miệng

Tiếng lóng xã hội
哈梅内伊Hā méi nèi yī

哈梅内伊: Khamenei, Ayatollah Ali (1939-), Lãnh tụ Tối cao của Iran, còn gọi là Ali Khamenei

Cụm từ
哈桑Hā sāng

哈桑: Hassan (tên người); Quận Hassan

Cụm từ
哈根达斯Hā gēn Dá sī

哈根达斯: Häagen-Dazs

Cụm từ
哈普西科德hā pǔ xī kē dé

哈普西科德: đàn harpsichord

Cụm từ
哈日族hā Rì zú

哈日族: người yêu thích Nhật Bản (chỉ trào lưu tuổi teen mê mọi thứ Nhật Bản, ban đầu chủ yếu ở Đài Loan)

Cụm từ
哈日hā Rì

哈日: người yêu thích Nhật Bản

Cụm từ
哈摩辣Hā mó là

哈摩辣: Thành Gomorrah

Cụm từ
哈拿Hā ná

哈拿: Hannah (nhân vật trong Kinh Thánh)

Cụm từ
哈拉雷Hā lā léi

哈拉雷: Harare, thủ đô của Zimbabwe

Cụm từ
哈拉尔五世Hā lā ěr Wǔ shì

哈拉尔五世: Harald V của Na Uy

Cụm từ
哈拉子hā lā zi

哈拉子: (phương ngữ) nước bọt; cũng viết là 哈喇子[ha1 la2 zi5]

Cụm từ
哈拉hā lā

哈拉: tán gẫu (Trung Hoa Dân Quốc)

Cụm từ