哈特福德
Hartford
Hartford
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Halden (thành phố ở Na Uy)
›哈珀Hā pòHarper (tên)
›哈尔滨市Hā ěr bīn shìHarbin, thành phố cận tỉnh và thủ phủ của tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc
›哈瓦那Hā wǎ nàHavana, thủ đô của Cuba
›哈尔滨工业大学Hā ěr bīn Gōng yè Dà xuéĐại học Công nghiệp Harbin
›哈米吉多顿Hā mǐ jí duō dùnArmageddon (trong Khải Huyền 16:16)
›哈尔滨Hā ěr bīnHarbin, thành phố cận tỉnh và thủ phủ của tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc
›哈米尔卡Hā mǐ ěr kǎHamilcar (khoảng 270-228 TCN), chính khách và tướng lĩnh Carthage
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.