Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
quả bóng; hình cầu; địa cầu; LT:個|个[ge4]; trận bóng; trận đấu; LT:場|场[chang3]
ngọc đẹp; ngôi sao
ngọc trai hoặc châu báu từng được đặt vào miệng xác chết
giai đoạn hiện tại
tiền mặt
con gà đẻ trứng vàng
báo cáo lưu chuyển tiền tệ
dòng tiền mặt
báo cáo lưu chuyển tiền tệ
dòng tiền mặt
dòng tiền
cơ sở tiền mặt (kế toán)
dòng tiền mặt
tiền mặt
không phù hợp với nhận thức về cái gì đó (thành ngữ)
nói từ kinh nghiệm cá nhân; dùng bản thân làm ví dụ
xuất hiện; hiện ra; (thần thánh) hiện hình
giá hàng thực tế
hàng hóa hoặc sản phẩm có sẵn ngay sau khi bán; hàng có sẵn; mặt hàng có sẵn; hàng thực tế (đầu tư); hàng hóa thực tế
tầm cỡ hiện tượng
hiện tượng học
hiện tượng; LT:個|个[ge4],種|种[zhong3]; bề ngoài
tội phạm bị bắt quả tang
đang có hiệu lực; hiện hành; hiện tại
vừa mới xay
tự làm mình xấu hổ; tự biến mình thành trò cười
tình hình hiện tại
vừa mới nướng; vừa nướng xong
nghĩa đen: xào và bán tại chỗ; nghĩa bóng: (của sinh viên mới tốt nghiệp) áp dụng kiến thức còn mới học được ở trường
tình hình hiện tại