Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
qiú

quả bóng; hình cầu; địa cầu; LT:個|个[ge4]; trận bóng; trận đấu; LT:場|场[chang3]

Từ vựng
xuán

ngọc đẹp; ngôi sao

Từ vựng
hán

ngọc trai hoặc châu báu từng được đặt vào miệng xác chết

Từ vựng
现阶段
xiàn jiē duàn

giai đoạn hiện tại

Cụm từ
现钱
xiàn qián

tiền mặt

Cụm từ
现金牛
xiàn jīn niú

con gà đẻ trứng vàng

Cụm từ
现金流量表
xiàn jīn liú liàng biǎo

báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Cụm từ
现金流量
xiàn jīn liú liàng

dòng tiền mặt

Cụm từ
现金流转表
xiàn jīn liú zhuǎn biǎo

báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Cụm từ
现金流转
xiàn jīn liú zhuǎn

dòng tiền mặt

Cụm từ
现金流
xiàn jīn liú

dòng tiền

Cụm từ
现金基础
xiàn jīn jī chǔ

cơ sở tiền mặt (kế toán)

Cụm từ
现金周转
xiàn jīn zhōu zhuǎn

dòng tiền mặt

Cụm từ
现金
xiàn jīn

tiền mặt

Cụm từ
现量相违
xiàn liàng xiāng wéi

không phù hợp với nhận thức về cái gì đó (thành ngữ)

Thành ngữ
现身说法
xiàn shēn shuō fǎ

nói từ kinh nghiệm cá nhân; dùng bản thân làm ví dụ

Cụm từ
现身
xiàn shēn

xuất hiện; hiện ra; (thần thánh) hiện hình

Cụm từ
现货价
xiàn huò jià

giá hàng thực tế

Cụm từ
现货
xiàn huò

hàng hóa hoặc sản phẩm có sẵn ngay sau khi bán; hàng có sẵn; mặt hàng có sẵn; hàng thực tế (đầu tư); hàng hóa thực tế

Cụm từ
现象级
xiàn xiàng jí

tầm cỡ hiện tượng

Cụm từ
现象学
xiàn xiàng xué

hiện tượng học

Cụm từ
现象
xiàn xiàng

hiện tượng; LT:個|个[ge4],種|种[zhong3]; bề ngoài

Cụm từ
现行犯
xiàn xíng fàn

tội phạm bị bắt quả tang

Cụm từ
现行
xiàn xíng

đang có hiệu lực; hiện hành; hiện tại

Cụm từ
现磨
xiàn mó

vừa mới xay

Cụm từ
现眼
xiàn yǎn

tự làm mình xấu hổ; tự biến mình thành trò cười

Cụm từ
现状
xiàn zhuàng

tình hình hiện tại

Cụm từ
现烤
xiàn kǎo

vừa mới nướng; vừa nướng xong

Cụm từ
现炒现卖
xiàn chǎo xiàn mài

nghĩa đen: xào và bán tại chỗ; nghĩa bóng: (của sinh viên mới tốt nghiệp) áp dụng kiến thức còn mới học được ở trường

Cụm từ
现况
xiàn kuàng

tình hình hiện tại

Cụm từ