Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 1663/2016
哦: ngâm nga
哥萨克: người Cossack
哥老会: phong trào kháng chiến ngầm cuối thời nhà Thanh chống lại triều đại nhà Thanh
哥罗芳: (từ mượn) chloroform; tricloform CHCl3
哥白尼: Mikolaj Kopernik hay Nicolaus Copernicus (1473-1543), nhà thiên văn, toán học và bác học người Ba Lan
哥特式: gothic
哥特人: Người Goth (ví dụ: Ostrogoth hoặc Visigoth)
哥林多后书: Thư thứ hai của Thánh Phaolô gửi tín hữu Cô-rinh-tô
哥林多前书: Thư thứ nhất của Thánh Phaolô gửi tín hữu Cô-rinh-tô
哥林多: Corinth
哥本哈根: Copenhagen hoặc København, thủ đô của Đan Mạch
哥斯达黎加: Costa Rica
哥斯拉: Godzilla
哥斯大黎加: Costa Rica (Đài Loan)
哥打巴鲁: Kota Bharu, thành phố ở Malaysia giáp biên giới Thái Lan, thủ phủ bang Kelantan
哥德式: gothic (Đài Loan)
哥德巴赫猜想: giả thuyết Goldbach trong lý thuyết số
哥德堡: Gothenburg (thành phố ở Thụy Điển)
哥布林: yêu tinh (từ mượn)
哥尼斯堡: Königsberg, thành phố cảng Baltic, thủ đô Đông Phổ (đến Thế chiến II)
哥大: Đại học Columbia (viết tắt)
哥哥: anh trai; LT:個|个[ge4],位[wei4]
哥吉拉: Godzilla (Đài Loan)
哥利亚: Goliath
哥儿: anh em; con trai
哥伦比亚特区: Đặc khu Columbia, Mỹ
哥伦比亚广播公司: Hệ thống Phát thanh Columbia (CBS)
哥伦比亚大学: Đại học Columbia
哥伦比亚: Colombia; Columbia (Quận, hoặc Đại học, v.v.)
哥伦布: Cristóbal Colón hoặc Christopher Columbus (1451-1506); Columbus, thủ phủ của Ohio
哥们儿: biến thể er hoá của 哥們|哥们[ge1 men5]
哥们: Các anh em!; huynh đệ; ông bạn (thân mật); anh em (cách gọi thân mật giữa nam giới)
哥: anh trai
哤: biệt ngữ
哢: hót hoặc hót líu lo (của chim); âm thanh nhạc
员警: sĩ quan cảnh sát; cảnh sát
员林镇: Thị trấn Yuanlin ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
员林: Thị trấn Yuanlin ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
员工: nhân viên; nhân sự; nhân công
员山乡: Xã Yuanshan, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
员山: Thị trấn Yuanshan, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
员外: địa chủ (cách dùng cũ)
员: (hình thức kết hợp) người tham gia một lĩnh vực hoạt động nhất định; (hình thức kết hợp) thành viên
哞: moo (âm thanh bò rống)
哚: dùng trong 吲哚[yin3 duo3]
哐啷: (từ tượng thanh) loảng xoảng; lạch cạch; bang; rầm; lách cách
哐哐啷啷: (từ tượng thanh) rầm rầm; lạch cạch; loảng xoảng
哐: (từ tượng thanh) rầm; bang; loảng xoảng
哏: biến thể cũ của 狠[hen3]; biến thể cũ của 很[hen3]; cũng được dùng để biểu thị sự tức giận
哏: buồn cười; hài hước; cái gì đó khôi hài
哎哟: này; ôi; trời ơi; thán từ biểu thị đau đớn hoặc ngạc nhiên
哎唷: thán từ biểu thị đau đớn hoặc ngạc nhiên; cũng viết là 哎喲|哎哟
哎呦: (thán từ biểu thị sự ngạc nhiên, đau đớn, khó chịu, v.v.); Ôi trời!; Úi cha!; A!; Ối!
哎呀: thán từ thể hiện sự ngạc nhiên, sốc hoặc ngưỡng mộ
哎: này!; (thán từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc biểu thị ngạc nhiên hay không tán thành)
哌替啶: pethidine (còn gọi là meperidine hoặc Demerol) (từ mượn)
哌嗪: piperazine (y học) (từ mượn)
哌啶: piperidine (hóa học) (từ mượn)
哌: dùng trong phiên âm
哋: (Quảng Đông) số nhiều cho đại từ