Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1666/1680

七夕节Qī xī jié

Lễ hội Thất Tịch hay lễ Thất Tịch vào ngày 7 tháng 7 âm lịch; lễ hội của các cô gái; Ngày lễ Tình nhân của Trung Quốc, khi Ngưu Lang và Chức Nữ…

Cụm từ
七夕Qī xī

lễ Thất Tịch, tối mồng bảy tháng bảy âm lịch; lễ hội của các cô gái; Ngày lễ Tình nhân của Trung Quốc, khi Ngưu Lang và Chức Nữ 牛郎織女|牛郎织女 được…

Cụm từ
七堵区Qī dǔ Qū

Khu Qidu hoặc Chitu của thành phố Cơ Long 基隆市[Ji1 long2 Shi4], Đài Loan

Cụm từ
七堵Qī dǔ

Khu Qidu hoặc Chitu của thành phố Cơ Long 基隆市[Ji1 long2 Shi4], Đài Loan

Cụm từ
七国集团Qī guó Jí tuán

G7, nhóm 7 nước công nghiệp: Mỹ, Nhật, Anh, Đức, Pháp, Ý và Canada (hiện là G8, bao gồm Nga)

Cụm từ
七嘴八舌qī zuǐ bā shé

thảo luận sôi nổi với mọi người nói cùng lúc

Cụm từ
七嘴八张qī zuǐ bā zhāng

xem 七嘴八舌[qi1 zui3 ba1 she2]

Cụm từ
七喜Qī xǐ

7 Up (nước giải khát); nhà sản xuất máy tính Hedy Holding Co., Trung Quốc

Cụm từ
七和弦qī hé xián

hợp âm bảy (trong âm nhạc)

Cụm từ
七台河市Qī tái hé shì

Thành phố cấp địa khu Qitaihe, tỉnh Hắc Long Giang

Cụm từ
七台河Qī tái hé

xem 七台河市[Qi1 tai2 he2 shi4]

Cụm từ
七十年代qī shí nián dài

những năm bảy mươi; thập niên 1970

Cụm từ
七十七国集团Qī shí qī Guó Jí tuán

Nhóm 77, liên minh lỏng lẻo của các nước đang phát triển, thành lập năm 1964

Cụm từ
七十qī shí

bảy mươi; 70

Cụm từ
七分熟qī fēn shú

tái chín (của bít tết)

Cụm từ
七分之一qī fēn zhī yī

một phần bảy

Cụm từ
七事qī shì

(cổ) bảy nhiệm vụ của quân vương

Cụm từ
七上八落qī shàng bā luò

xem 七上八下[qi1 shang4 ba1 xia4]

Cụm từ
七上八下qī shàng bā xià

rối ren; tâm trạng bối rối; lộn xộn

Cụm từ
七七八八qī qī bā bā

gần như; sắp hoàn thành; linh tinh; đủ loại

Cụm từ
七七事变Qī Qī Shì biàn

Sự kiện cầu Marco Polo ngày 7 tháng 7 năm 1937, được coi là khởi đầu của Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai 抗日戰爭|抗日战争[Kang4 Ri4 Zhan4 zheng1]

Cụm từ

bảy; 7

Từ vựng
kǎo

thành tố "hơi thở" hoặc "tiếng thở dài" trong chữ Hán

Từ vựng
丁点dīng diǎn

một chút xíu

Cụm từ
丁鱥dīng guì

cá chép nhớt (Tinca tinca)

Cụm từ
丁鲷dīng diāo

cá tench

Cụm từ
丁骨牛排dīng gǔ niú pái

bít tết T-bone

Cụm từ
丁香dīng xiāng

cây tử đinh hương (Syringa spp); đinh hương (Syzygium aromaticum)

Cụm từ
丁韪良Dīng Wěi liáng

William A.P. Martin (1827-1916), nhà truyền giáo người Mỹ sống 62 năm ở Trung Quốc từ 1850 đến 1916, và giúp thành lập nhiều trường đại học…

Cụm từ
丁青县Dīng qīng xiàn

huyện Dêngqên, Tiếng Tạng: Steng chen rdzong, thuộc châu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
丁青Dīng qīng

huyện Dêngqên, Tiếng Tạng: Steng chen rdzong, thuộc châu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
丁零当啷dīng ling dāng lāng

(từ tượng thanh) tiếng chuông: leng keng

Cụm từ
丁醛dīng quán

butyraldehyde; butanal

Cụm từ
丁醇dīng chún

butanol; rượu butyl C4H9OH

Cụm từ
丁酉dīng yǒu

năm thứ ba mươi tư D10 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1957 hoặc 2017

Cụm từ
丁艰dīng jiān

(văn học) chịu tang sau khi cha mẹ qua đời

Cụm từ
丁肇中Dīng Zhào zhōng

Samuel C. C. Ting (1936-), nhà vật lý người Mỹ, đoạt giải Nobel Vật lý năm 1976

Cụm từ
丁糖dīng táng

tetrose (CH2O)4, monosaccharide với bốn nguyên tử carbon

Cụm từ
丁磊Dīng Lěi

Đinh Lỗi (1971-), người sáng lập và CEO của NetEase 網易|网易[Wang3 yi4]

Cụm từ
丁玲Dīng Líng

Đinh Linh (1904-1986), nữ tiểu thuyết gia, tác giả tiểu thuyết Mặt trời chiếu trên sông Tang Càn 太陽照在桑乾河上|太阳照在桑干河上, bị phê phán trong những năm…

Cụm từ
丁烷dīng wán

butan

Cụm từ
丁烯dīng xī

buten hoặc butylen C4H8

Cụm từ
丁汝昌Dīng Rǔ chāng

Đinh Nhữ Xương (1836-1895), chỉ huy hải quân Bắc Trung Quốc thời nhà Thanh

Cụm từ
丁格犬dīng gé quǎn

chó dingo (Canis dingo)

Cụm từ
丁未dīng wèi

năm thứ bốn mươi tư D8 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1967 hoặc 2027

Cụm từ
丁是丁,卯是卯dīng shì dīng , mǎo shì mǎo

nghĩa đen: giữ ding (thiên can thứ tư) phân biệt với mao (địa chi thứ tư) (thành ngữ); nghĩa bóng: tỉ mỉ; cẩn thận; rõ ràng

Thành ngữ
丁忧dīng yōu

(văn học) chịu tang sau khi cha mẹ qua đời

Cụm từ
丁巳复辟Dīng sì Fù bì

Phục bích Mãn Châu năm 1917, xem 張勳復辟|张勋复辟[Zhang1 Xun1 Fu4 bi4]

Cụm từ
丁巳dīng sì

năm thứ 54 (D6) của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1977 hoặc 2037

Cụm từ
丁宠家庭dīng chǒng jiā tíng

gia đình hai thu nhập nuôi thú cưng thay vì có con (xem thêm 丁克[ding1 ke4])

Cụm từ
丁宁dīng níng

biến thể của 叮嚀|叮咛[ding1 ning2]

Cụm từ
丁客dīng kè

xem 丁克[ding1 ke4]

Cụm từ
丁字镐dīng zì gǎo

búa chim

Cụm từ
丁字裤dīng zì kù

quần lọt khe

Cụm từ
丁字街dīng zì jiē

ngã ba chữ T

Cụm từ
丁字步dīng zì bù

bước chữ T (tư thế nhảy cơ bản, với bàn chân tạo thành hình chữ T)

Cụm từ
丁字梁dīng zì liáng

dầm chữ T

Cụm từ
丁字尺dīng zì chǐ

thước chữ T; thước ê ke (dụng cụ thợ mộc)

Cụm từ
丁字dīng zì

hình chữ T

Cụm từ
丁夫dīng fū

(thời cổ đại) người đàn ông đủ tuổi lao dịch hoặc đi lính

Cụm từ
丁基dīng jī

nhóm butyl (hóa học)

Cụm từ
丁型肝炎dīng xíng gān yán

viêm gan D

Cụm từ
丁卯胡乱Dīng mǎo Hú luàn

cuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ nhất của Mãn Châu (1627)

Cụm từ
丁卯战争Dīng mǎo Zhàn zhēng

cuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ nhất của Mãn Châu (1627)

Cụm từ
丁卯dīng mǎo

năm thứ tư D4 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1987 hoặc 2047

Cụm từ
丁加奴Dīng jiā nú

Terengganu, bang đông bắc trên bán đảo Malaysia

Cụm từ
丁冬dīng dōng

(từ tượng thanh) đinh đông; tiếng chuông reo; âm thanh leng keng

Cụm từ
丁内酯dīng nèi zhǐ

butyrolactone

Cụm từ
丁克dīng kè

Hai thu nhập, không con (DINK) (từ mượn)

Cụm từ
丁亥dīng hài

năm thứ hai mươi tư D12 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2007 hoặc 2067

Cụm từ
丁二醇dīng èr chún

butyl glycol

Cụm từ
丁二烯dīng èr xī

butadiene C4H6; biethylene

Cụm từ