Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
班雅明
Bān yǎ míng

Benjamin (tên)

Cụm từ
班门弄斧
Bān mén nòng fǔ

múa rìu qua mắt thợ (thành ngữ)

Thành ngữ
班长
bān zhǎng

lớp trưởng; đội trưởng; nhóm trưởng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
班达海
Bān dá Hǎi

Biển Banda, trong quần đảo Đông Ấn

Cụm từ
班达亚齐
Bān dá yà qí

Banda Aceh, thủ phủ tỉnh Aceh của Indonesia ở tây bắc Sumatra

Cụm từ
班轮
bān lún

tàu chở khách hoặc hàng hóa định kỳ; dịch vụ tàu biển định kỳ

Cụm từ
班辈儿
bān bèi r

thứ bậc trong gia đình; thứ tự tôn ti

Cụm từ
班辈
bān bèi

thứ bậc trong gia đình; trật tự tôn ti

Cụm từ
班车
bān chē

xe buýt (chạy) tuyến thường xuyên

Cụm từ
班超
Bān Chāo

Ban Siêu (33-102), nhà ngoại giao và quân sự nổi tiếng thời Hán

Cụm từ
班荆相对
bān jīng xiāng duì

đối xử với ai đó một cách lịch sự (thành ngữ)

Thành ngữ
班草
bān cǎo

cậu trai đẹp nhất lớp

Cụm từ
班花
bān huā

cô gái xinh nhất lớp

Cụm từ
班线
bān xiàn

tuyến đường (xe buýt, v.v.)

Cụm từ
班组
bān zǔ

nhóm hoặc đội (trong nhà máy, v.v.)

Cụm từ
班级
bān jí

lớp học (nhóm học sinh); khối lớp (trong trường)

Cụm từ
班纪德
bān jì dé

thịt ba chỉ (bụng heo kiểu Ý); thịt ba chỉ ướp muối và gia vị phơi khô

Cụm từ
班竹
Bān zhú

Banjul, thủ đô của Gambia (Đài Loan)

Cụm từ
班秃
bān tū

hói từng mảng (rụng tóc từng vùng)

Cụm từ
班禅额尔德尼
Bān chán É ěr dé ní

Panchen Erdeni hoặc Panchen Lama; viết tắt là 班禪|班禅[Ban1 chan2]

Viết tắt
班禅喇嘛
Bān chán Lǎ ma

Lạt ma Banthiền

Cụm từ
班禅
Bān chán

Panchen (Lạt ma); viết tắt của 班禪額爾德尼|班禅额尔德尼[Ban1 chan2 E2 er3 de2 ni2]

Viết tắt
班白
bān bái

biến thể của 斑白[ban1 bai2]

Cụm từ
班玛县
Bān mǎ xiàn

huyện Baima hoặc Banma (Tạng: pad ma rdzong) trong châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
班玛
Bān mǎ

huyện Baima hoặc Banma (Tạng: pad ma rdzong) trong châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
班珠尔
Bān zhū ěr

Banjul, thủ đô của Gambia

Cụm từ
班次
bān cì

khối lớp; số hiệu lớp (trong trường); số hiệu chuyến bay hoặc chuyến xe; chuyến bay hoặc chuyến xe (được xem như một mục); ca làm việc

Cụm từ
班台
bān tái

bàn làm việc

Cụm từ
班机
bān jī

máy bay chở khách; chuyến bay (LT:趟[tang4],次[ci4],班[ban1])

Cụm từ
班期
bān qī

lịch trình (cho chuyến bay, hành trình v.v.)

Cụm từ