哈西纳
Bà Sheikh Hasina (1947-), chính trị gia Bangladesh, thủ tướng 1996-2001 và từ 2009
Bà Sheikh Hasina (1947-), chính trị gia Bangladesh, thủ tướng 1996-2001 và từ 2009
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Jürgen Habermas (1929-), triết gia xã hội người Đức
›哈蜜瓜hā mì guādưa Hami (một loại dưa lưới); dưa bở ruột xanh; dưa cantaloupe; cũng viết là 哈密瓜
›哈该书Hā gāi shūSách Haggai
›哈苏Hā sūHasselblad (nhà sản xuất máy ảnh)
›哈丰角Hā fēng jiǎoMũi Ras Hafun, Somalia, điểm cực đông của châu Phi
›哈萨克语Hā sà kè yǔngôn ngữ Kazakh
›哈贝尔Hā bèi ěrHabel, Haber hoặc Hubbell (tên); Harbel (thị trấn ở Liberia)
›哈萨克族Hā sà kè zúDân tộc Kazakh ở Tân Cương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.