哈尔滨
Harbin, thành phố cận tỉnh và thủ phủ của tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc
Harbin, thành phố cận tỉnh và thủ phủ của tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Harbin, thành phố cận tỉnh và thủ phủ của tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc
›哈尔斯塔Hā ěr sī tǎHarstad (thành phố ở Na Uy)
›哈尔登Hā ěr dēngHalden (thành phố ở Na Uy)
›哈尔滨工业大学Hā ěr bīn Gōng yè Dà xuéĐại học Công nghiệp Harbin
›哈瓦那Hā wǎ nàHavana, thủ đô của Cuba
›哈比人Hā bǐ rénHobbit; xem cũng 霍比特人[Huo4 bi3 te4 ren2]
›哈欠hā qianngáp
›哈特福德Hā tè fú déHartford
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.