哈丰角
Mũi Ras Hafun, Somalia, điểm cực đông của châu Phi
Mũi Ras Hafun, Somalia, điểm cực đông của châu Phi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Sách Haggai
›哈贝尔Hā bèi ěrHabel, Haber hoặc Hubbell (tên); Harbel (thị trấn ở Liberia)
›哈西纳Hā xī nàBà Sheikh Hasina (1947-), chính trị gia Bangladesh, thủ tướng 1996-2001 và từ 2009
›哈贝马斯Hā bèi mǎ sīJürgen Habermas (1929-), triết gia xã hội người Đức
›哈蜜瓜hā mì guādưa Hami (một loại dưa lưới); dưa bở ruột xanh; dưa cantaloupe; cũng viết là 哈密瓜
›哈迪Hǎ díHardy hoặc Hardie (tên)
›哈苏Hā sūHasselblad (nhà sản xuất máy ảnh)
›哈迪斯Hā dí sīHades
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.