哈里森·施密特
Harrison Schmitt (phi hành gia Apollo 17)
Harrison Schmitt (phi hành gia Apollo 17)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Jürgen Habermas (1929-), triết gia xã hội người Đức
›哈丰角Hā fēng jiǎoMũi Ras Hafun, Somalia, điểm cực đông của châu Phi
›哈里斯堡Hā lǐ sī bǎoHarrisburg, Pennsylvania
›哈里发hā lǐ fā(từ mượn) caliph; cũng viết là 哈利發|哈利发[ha1 li4 fa1]
›哈里Hā lǐHarry hoặc Hari (tên)
›哈里发塔Hā lǐ fā TǎBurj Khalifa, tòa nhà chọc trời ở Dubai, cao 830 m
›哈达hǎ dákhata (khăn nghi lễ của Tây Tạng hoặc Mông Cổ)
›哈里发帝国Hā lǐ fā Dì guóCaliphate (đế quốc Hồi giáo hình thành sau khi Tiên tri Mohammed 穆罕默德 qua đời năm 632)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.